| 1. Đặc điểm | ||||||||
| Phân tách các vật liệu nhỏ | ||||||||
| Giảm bụi ô nhiễm môi trường | ||||||||
| Tự hút không cần mồi | ||||||||
| Chất lương cao, kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ dễ bảo trì | ||||||||
| Dễ kiểm sóat lưu lượng | ||||||||
| 2. Các ứng dụng | ||||||||
| Phù hợp cho vận chuyển các lọai bột khô, có tỉ trọng 0.5 hay thấp hơn | ||||||||
| Nhiệt độ của bột phải nhỏ hơn 30 oC, bột cần khô và có độ xốp cao. | ||||||||
| Các lọai bột có thể bơm: | ||||||||
| Tonner powder, powdered paint, AEROSIL, silica glass babbles | ||||||||
| Calcium carbonate, carbon black, agricultural chemical, medical particle | ||||||||
| 3. Công suất bơm | ||||||||
| NDP-25 series | Khoảng 200 kg/h | |||||||
| NDP-40 | Khoảng 500 kg/h | |||||||
| NDP-50 | Khoảng 1,000 kg/h | |||||||
| NDP-80 | Khoảng 1,500 kg/h | |||||||
Bơm chuyển bột
Gồm có các loại NDP-25, NDP-40, NDP-50, NDP-80 Yamada
Nhấn vào link dưới để xem video giới thiệu hoạt động của bơm chuyển bột Yamada:







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.